斗搆

đấu cấu

Hán Việt: đấu cấu

Tổng quan

ĐẨU CẤU Xoi mói sinh sự. NHQL q. 30 ghi: 白雲端初住九江承天、圓通訥讓圓通居之、而自退居西堂。久之、群小斗搆其間、訥不能忍、頗訴于客。群小遂謂訥不堪寂寞、有復住圓通之意、端乃辭而去之。 Bạch Vân Đoan ban đầu ở Thừa Thiên thuộc Cửu Giang, Viên Thông Nột nhường Viên Thông ch

Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 搆 (cấu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác NHQL q
  • Nguồn khác Dần dà, bọn tiểu nhân xoi mói sinh sự, Nột không nhịn nổi bèn kêu oan với Đoan
  • Nguồn khác Bọn tiểu nhân cho rằng Nột không chịu được cảnh vắng vẻ, có ý trở về Viên Thông, Đoan bèn từ biệt mà đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

搆陷 · 斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲