搒

péngbãngNôm báng

Hán Việt: bãng · Pinyin: péng · Nôm: báng

Tổng quan

Đẩy thuyền lên. 2 Một âm là bang. Đánh đòn

搒1. · 搒2. · 科搒 · 科搒標奇 · 搒决 · 搒挞 · 搒捶 · 搒掠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Hán Việtbãng
Âm Nômbáng
Quảng Đôngbong1
Nhật BảnOOU
Hàn Quốc방
Chú âmㄅㄣˉ
Hán ngữ Trung cổbrang
Phản thiết蒲庚切
Thanh mẫu並
Vận庚
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẩy thuyền lên. 2 Một âm là bang. Đánh đòn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm báng giơ đầu chịu báng [Eng: to bell the cat]
  • Giản Dị Hán Nôm bảng bảng (đánh đòn) [Eng: cane, whip]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搒 同榜”。摇橹使船前进,划船 行船中途停靠 搒péng 1.掩; 掩门。 2.拷打。 3.碰撞。 搒bàng 1.摇撸使船前进。 2.指行船途中停歇。 搒bǎng 1.见"摽搒"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to row (a boat)
  • CC-CEDICT (literary) to whip; to flog

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤北孟切,祊去聲。【說文】掩也。 又進舟也。【廣韻】搒人,船人也。與榜同。 又補曠切,音謗。義同。【廣韻】掉船一歇也。 又【唐韻】薄庚切【集韻】【韻會】【正韻】蒲庚切,𠀤音彭。笞掠也。【前漢·張耳傳】吏搒笞數干。【註】捶擊之也。亦作榜。通作篣。 又【集韻】【韻會】𠀤逋旁切,謗平聲。義同。 又【集韻】晡橫切,音祊。相牽也。或作㧍。本作𢮔。

Thuyết Văn

掩也。 从手。旁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。笞打。今義也。 北孟切。古音在十部。

【搒】 (bãng ⟨bang⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bắc mạnh thiết Thượng tự: 北 (bắc) , Hạ tự: 孟 (mạnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: báng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: yểm (Bưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 挷 · 㧍 · 𢮔 · 挷 · 榜 · 挷