搒
bãng
Hán Việt: bãng · Pinyin: péng
Tổng quan
chèo thuyền chèo tiếng Đài Loan đọc là [beng4] quất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Hán Việt | bãng |
| Quảng Đông | bong1 |
| Nhật Bản | OOU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄅㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | brang |
| Phản thiết | 蒲庚切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẩy thuyền lên. 2 Một âm là {bang}. Đánh đòn.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搒 同榜”。摇橹使船前进,划船 行船中途停靠 搒péng 1.掩;掩门。 2.拷打。 3.碰撞。 搒bàng 1.摇撸使船前进。 2.指行船途中停歇。 搒bǎng 1.见"摽搒"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to row (a boat)
- CC-CEDICT (literary) to whip; to flog
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤北孟切,祊去聲。【說文】掩也。 又進舟也。【廣韻】搒人,船人也。與榜同。 又補曠切,音謗。義同。【廣韻】掉船一歇也。 又【唐韻】薄庚切【集韻】【韻會】【正韻】蒲庚切,𠀤音彭。笞掠也。【前漢·張耳傳】吏搒笞數干。【註】捶擊之也。亦作榜。通作篣。 又【集韻】【韻會】𠀤逋旁切,謗平聲。義同。 又【集韻】晡橫切,音祊。相牽也。或作㧍。本作𢮔。
Thuyết Văn
掩也。 从手。旁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。笞打。今義也。 北孟切。古音在十部。
【搒】 (bãng ⟨bang⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bắc mạnh thiết Thượng tự: 北 (bắc) | Hạ tự: 孟 (mạnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: báng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yểm (Bưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 挷 · 㧍 · 𢮔 · 挷 · 榜 · 挷