搥

chuíchùyNôm trùy

Hán Việt: chùy · Pinyin: chuí · Nôm: trùy

Tổng quan

Đánh. Như chùy cổ [搥鼓] đánh trống

搥床 · 搥打 · 搥提 · 搥牛 · 搥琢 · 搥背 · 搥床捣枕 · 搥胸跌腳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Hán Việtchùy
Âm Nômchuỳ
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtui5
Nhật BảnNAGEUTSU
Hàn Quốc추
Chú âmㄔㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổtuai
Phản thiết直追切
Thanh mẫu澄

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh. Như chùy cổ [搥鼓] đánh trống. Một âm là đôi. Ném, vất bỏ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thuỳ thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) [Eng: stick, to use stick to fight]
  • Giản Dị Hán Nôm truỳ truỳ (đập) [Eng: whack, thwack, thump, heavy thrashing]
  • Giản Dị Hán Nôm dùi dùi cui; dùi trống [Eng: club; drumstick]
  • Giản Dị Hán Nôm giùi giùi (xem Dùi) [Eng: see Dùi]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuỳ chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) [Eng: to punch the back for somebody, to beat the drum]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] truỳ pháp ngải chấp vắt ra
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nương kinh chùy pháp chẳng ngoa
  • Bảng Tra Chữ Nôm dồi dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi [Eng: to pack starch, to put money in the pocket]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: truỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 敲打。同「捶」。如:「搥背」、「搥胸頓足」。《南史.卷七七.恩倖傳.茹法亮傳》:「近聞王洪範與趙越常、徐僧亮、萬靈會共語,皆攘袂搥床。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 捶[chui2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都回切,音堆。【廣韻】擿也。【增韻】擲也。【揚子·法言】搥提仁義。或作𢮒。 又【正韻】直追切,音椎。擊也。【唐書·禮樂志】日未明,四刻搥一鼓,爲一嚴。二刻搥二鼓,爲再嚴。一刻搥三鼓,爲三嚴。【韓愈詩】作樂鼓還搥。別作槌。又與捶通。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 𢮒 · 𢱸 · 捶 · 捶