chuí chùy

Hán Việt: chùy · Pinyin: chuí

Tổng quan

biến thể của 捶[chui2]

搥床 · 搥打 · 搥提 · 搥牛 · 搥琢 · 搥背 · 搥床捣枕 · 搥胸跌腳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Hán Việtchùy
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtui5
Nhật BảnNAGEUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổtuai
Phản thiết直追切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh. Như {chùy cổ} [搥鼓] đánh trống. Một âm là {đôi}. Ném, vất bỏ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dồi dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi [Eng: to pack starch, to put money in the pocket]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: truỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 敲打。同「捶」。如:「搥背」、「搥胸頓足」。《南史.卷七七.恩倖傳.茹法亮傳》:「近聞王洪範與趙越常、徐僧亮、萬靈會共語,皆攘袂搥床。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 捶[chui2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都回切,音堆。【廣韻】擿也。【增韻】擲也。【揚子·法言】搥提仁義。或作𢮒。 又【正韻】直追切,音椎。擊也。【唐書·禮樂志】日未明,四刻搥一鼓,爲一嚴。二刻搥二鼓,爲再嚴。一刻搥三鼓,爲三嚴。【韓愈詩】作樂鼓還搥。別作槌。又與捶通。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 𢮒 · 𢱸 · 捶 · 捶