搨

tāthápNôm thác

Hán Việt: tháp · Pinyin: tā · Nôm: thác

Tổng quan

Rập lấy, lấy giấy mực rập vào các tấm bia cũ để lấy văn gọi là tháp

搨本 · 搨片 · 搨冒 · 搨匠 · 搨子 · 搨畫 · 搨翅 · 搨翼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintā
Hán Việttháp
Âm Nômthác
Quảng Đôngdaap6
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc탑
Chú âmㄊㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthap
Phản thiết託盍切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rập lấy, lấy giấy mực rập vào các tấm bia cũ để lấy văn gọi là tháp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thác thác (rập hình nổi) [Eng: to copy closely]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 流汗溼透衣服貼在身上。如:「溼透的汗衫搨在身上了!」

Eng

  • CC-CEDICT to make a rubbing

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都盍切【集韻】德盍切,𠀤讀與荅近。手打也。或作㩉。 又【集韻】託合切,音塔。冒也,摹也,與㧺同。或作搭。 又【韻會】託盍切,音榻。義同。今用紙墨磨摸古𥓓帖曰搨。有宋搨舊搨。【唐書·百官志】弘文館,挍書郞二人,有搨書手筆匠三人。 又【唐書·食貨志】茶商所過諸道,置邸以收稅,謂之搨地錢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㩉 · 搭