bấn

Hán Việt: bấn

Tổng quan

từ chối trục xuất loại bỏ loại trừ từ bỏ

摈弃 · 摈斥 · 摈除 · 摈黜 · 排摈 · 摈介 · 摈相 · 摈落

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìn
Hán Việtbấn
Quảng Đôngban3
Chú âmㄅㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpjinh
Phản thiết必仞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 擯
  • Thiều Chửu Ruồng đuổi. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Tức bấn ngã quy} [即擯我歸] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tức thì đuổi tôi về. Một âm là {thấn}. Người giúp lễ cho chủ gọi là {thấn} [擯], người giúp lễ cho khách gọi là {giới} [介].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「擯」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摈 排斥;弃绝 摈,相排斥也。--《玉篇》 贤者摈于朝。--《淮南子·说林训》 六国从亲以摈秦。--《战国策·赵策》 已摈忧患寻常事,留得豪情作楚囚。--恽代英《狱中诗》 又如摈兑(除掉;以命换命);摈落(排去,弃而不用);摈压(受到排斥压迫) 通傧”。导引宾客 宗人摈。--《仪礼·有司彻》 君召使摈,色勃如也。--《论语·乡党》 掌九仪之宾客摈相之礼。--《周礼·司仪》 凡四方之使者,大客则摈。--《周礼·小行人》 摈 bìn废弃;排开。 【摈斥】排斥(多用于人)。 【摈除】排除;不采用(多用于事物)~旧俗。 【摈弃】抛弃。

Eng

  • CC-CEDICT to reject|to expel|to discard|to exclude|to renounce

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤必仞切,賓去聲。斥也,棄也。【崔寔政論】寡不勝衆,遂見擯棄。 又與儐同。導賓也。主國之君所使出接賓者,在主曰擯,在客曰介。【禮·聘義】卿爲上擯,大夫爲承擯,士爲紹擯。【疏】承者,承副上擯也。紹者,繼續承擯也。【周禮·秋官·小行人】凡四方之使者,大客則擯。【註】擯而見之王,使得親言也。 又【正韻】𤰞民切,音賓。義同。通作賓。俗作𢷤。

Thuyết Văn

儐或从手。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今經典作擯相字多從此。莊子徐無鬼注曰。擯、棄也。此義之窮則變也。擯之言屛也。

【擯】 (bấn ⟨thấn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手 (thủ (Tay.)) Nghĩa: tấn (Người giúp lễ. Như {) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢷤 · 摈 · 摈 · 擯 · 摈 · 擯