摐
Pinyin: chuāng
Tổng quan
Âm Hán Việt:songTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét)Hình thái:⿰⺘從Nét bút:一丨一ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶Thương Hiệt: QHOO (手竹人人)Unicode:U+6450Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to hit (a bell or drum) Âm Quảng Đông:cung1 㧿𢰑𪭢Không hiện chữ? 𤡆𢠰瑽漎䙕𦌇蹤篵傱Không hiện chữ? •Chinh đông ca kỳ 3 - 征東歌其三(Hàn Thượng Quế)•Yên ca hành - 燕歌行(Cao Thích) Gõ, đánh — Lay, lắc cho r…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuāng |
|---|---|
| Quảng Đông | cong1 |
| Chú âm | ㄔㄨㄤ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrung |
| Phản thiết | 楚江切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 撞擊。清.王念孫《廣雅疏證.卷五上.釋言》:「摐,撞也。」《文選.司馬相如.子虛賦》:「摐金鼓,吹鳴籟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摐 用棒撞击物体 摐chuāng 1.撞击。 2.引申指演奏。 3.高耸。 4.纷错。 5.象声词。参见"摐摐"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚江切【集韻】【韻會】初江切,𠀤音窗。【博雅】撞也。【司馬相如·子虛賦】摐金鼓吹鳴籟。【韓愈·贈張籍詩】扶几導之言,曲節初摐摐。 又撩也。【揚子·太𤣥經】喬木維摐,飛鳥過之或降。【註】上撩之木,鳥所不集。 又【唐韻】【集韻】𠀤七恭切,音樅。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㧿 · 𢰑 · 𪭢