摐然

Õ NHIÊN

Hán Việt: Õ NHIÊN

Tổng quan

SONG NHIÊN Dáng lộn xộn của nhiều sự vật. Thụy Lộc Bổn Tiên trong NĐHN q.10 ghi: 你諸人還見竹林蘭若.山水院舍人眾麼。若道見。則心外有法。若道不見。爭奈竹林蘭若.山水院舍人眾。現在摐然地。 Các ngươi có thấy rừng trúc, chùa chiền, sông núi, viện xá, con n

Cấu tạo: 𪭢 + 然 (nhiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thụy Lộc Bổn Tiên trong NĐHN q
  • Nguồn khác 10 ghi: 你諸人還見竹林蘭若.山水院舍人眾麼。若道見。則心外有法。若道不見。爭奈竹林蘭若.山水院舍人眾。現在摐然地。 Các ngươi có thấy rừng trúc, chùa chiền, sông núi, viện xá, con người chăng? Nếu nói thấy thì ngoài tâm có pháp
  • Nguồn khác Nếu nói không thấy thì tiếc rằng các thứ đó nó có mặt một cách lộn xộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

摐摐 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈