摒
bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bìng
Tổng quan
vứt bỏ loại bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bìng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Quảng Đông | bing1 |
| Mân Nam | piànn |
| Nhật Bản | HARAU |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjengh |
| Phản thiết | 陂病切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ, ruồng đuổi. {Bính đáng} [摒擋] thu nhặt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 排除。《集韻.去聲.勁韻》:「摒,除也。」如:「摒棄」、「摒斥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摒 除去不用 摒绝 摒绝妄念 摒绝一切应酬 摒弃 摒弃杂务,专心学习 摒 bìng排除。
Eng
- CC-CEDICT to discard|to get rid of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤𤰞正切,音倂。【博雅】除也。或作拼。 又【正韻】陂病切,音柄。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拼 · 屏 · 屛 · 拼