摹拟

mó nǐmô nghĩ

Hán Việt: mô nghĩ · Pinyin: mó nǐ

Tổng quan

mô phỏng; bắt chước

新华 · Tân Hoa Đại lục

。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.模仿。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.齊光祿江淹》:「文通詩體總雜,善於摹擬。」也作「模擬」。 2.修辭學上指文學作品對自然與人生各種現象的摹寫。

Cấu tạo: 摹 (mô) + 擬 (nghĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 模擬
  • Cihui 模拟
  • Tần suất từ theo gương, noi gương, bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu, làm giả bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì); bắt chước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.模仿。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.齊光祿江淹》:「文通詩體總雜,善於摹擬。」也作「模擬」。 2.修辭學上指文學作品對自然與人生各種現象的摹寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 。
  • Kaggle Zh-Vi imitate

Eng

  • Cihui variant of 模擬; 模拟
  • Tần suất từ variant of 模擬, 模拟[mo2 ni3]

Đức

  • Handedict nachahmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

模仿

Từ trái nghĩa

创造 · 独创