擊劍

jī jiànkích kiếm

Hán Việt: kích kiếm · Pinyin: jī jiàn

Tổng quan

đấu kiếm; đấu gươm (thể thao)

新华 · Tân Hoa Đại lục

体育运动项目之一,比赛时运动员穿着特制的保护服装,用剑互刺或互劈。比赛项目男女花剑、重剑和佩剑,分团体赛和个人赛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以劍相擊刺之術。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「少時好讀書,學擊劍。」 2.一種劍術競技活動。比賽時選手穿著金屬製成的服裝,頭戴網狀金屬面罩,用劍互刺互劈。以擊中對方身上的有效部位次數多寡定勝負。

Cấu tạo: 擊 (kích) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kích kiếm: đấu kiếm/đấu gươm; hàng rào, thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận, lá chắn, nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp, (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành, vào hùa với người thắng cuộc, trung lập, chẳng đứng về bên nào, nhảy rào, vượt rào (ngựa), đánh kiếm, đấu kiếm, lảng tránh, đánh trống lảng, buôn bán của ăn cắp, ((thường) + in, about, round, up) rào lại, đắp luỹ (cho kiên cố), ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ, ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được; đấu gươm
  • Biên soạn 擊劍 jījiàn n. <sport> fencing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以劍相擊刺之術。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「少時好讀書,學擊劍。」 2.一種劍術競技活動。比賽時選手穿著金屬製成的服裝,頭戴網狀金屬面罩,用劍互刺互劈。以擊中對方身上的有效部位次數多寡定勝負。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动项目之一,比赛时运动员穿着特制的保护服装,用剑互刺或互劈。比赛项目男女花剑、重剑和佩剑,分团体赛和个人赛。
  • Kaggle Zh-Vi fence

Eng

  • Cihui fencing (sport)
  • Tần suất từ 擊劍 jījiàn n. <sport> fencing

Đức

  • Handedict fechten (V, Sport)

other

  • Nguồn khác Dùng gươm mà tấn công

Từ liên quan

Gần nghĩa

擊劍者 · 擊下 · 擊中 · 击伤 · 擊倒 · 击出 · 擊刺 · 击发