擭
hoạch
Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò
Tổng quan
bẫy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoạch |
| Quảng Đông | faa3 |
| Nhật Bản | KYO |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghoh |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤrak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤrak-s |
| Phản thiết | 胡郭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cạm, để bắt các giống muông. Một âm là {oách}. Bắt lấy, nắm lấy. Nguyễn Du [阮攸] : {Tái oách tái xả tâm bất di} [再擭再舍心不移] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Bị bắt, được tha, lại bị bắt, lại được tha mấy lần, lòng không đổi. Lại một âm là {hộ}. Gỡ ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 捕捉野獸的機關木籠。《周禮.秋官.雍氏》:「春令為阱、擭、溝瀆之利於民者,秋令塞阱杜擭。」《禮記.中庸》:「人皆曰予知,驅而納諸罟擭陷阱之中,而莫之知辟也。」
Eng
- CC-CEDICT trap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】一虢切【集韻】【韻會】屋虢切,𠀤音嚄。【說文】搫擭也。一曰握也。又手取也。【張衡·西京賦】抄木末,擭獑猢。 又【唐韻】胡誤切【集韻】胡故切,𠀤音護。布擭也。猶分解也。 又【集韻】【韻會】𠀤胡化切,華去聲。捕獸機檻也。【書·費誓】杜乃擭。【禮·中庸】驅而納諸罟擭陷阱之中。【周禮·秋官·雍氏】春令爲阱擭,秋令塞阱杜擭。【註】擭,柞鄂也。堅地阱淺,則設柞鄂於其中。 又【唐韻】【正韻】胡郭切【集韻】【韻會】黃郭切,𠀤音穫。義同。 又【集韻】胡谷切,音斛。義同。書,杜乃擭。徐邈讀。
Thuyết Văn
搫擭也。从手。蒦聲。 一曰布擭也。 一曰握也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一虢切。古音在五部。 此卽今之布濩字也。劉逵注吳都賦曰。布濩、遍滿皃。 握者、搤持也。西京賦。擭獑猢。薛云。擭謂握取之也。今本握譌掘。玄應不誤。
【擭】 (hoạch ⟨oách|hộ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Nhất quắc thiết Thượng tự: 一 (nhất) | Hạ tự: 虢 (quắc) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: oắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bàn hoạch (Cái cạm) vậy Một thuyết khác: 布擭也 Một thuyết khác: 握也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư