攒
toànNôm tỏan
Hán Việt: toàn · Pinyin: zǎn · Nôm: tỏan
Tổng quan
Họp lại, tích góp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Hán Việt | toàn |
| Âm Nôm | quần |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Chú âm | ㄘㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 祖官切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攢
- Thiều Chửu Họp lại, tích góp. Một âm là toản. Cũng như chữ toản [鑽] khoét
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quần quần (lắp các bộ phận lại với nhau) [Eng: to connect parts together]
- Giản Dị Hán Nôm toản toản (nắm; tích trữ) [Eng: to hold; to store up]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攒 cuan 簇拥; 围聚; 聚集 攒,聚也。--《广韵》 攒,族聚也。--《韵会》 攒珍宝之玩好。--张衡《西京赋》 攒戾莎。--《汉书·司马相如传上》 复叠攒仄。--嵇康《琴赋》 乡民蚁拥蜂攒,布满山麓。--《广东军务记》 又如万头攒动; 万箭攒心; 攒簇(聚集; 簇拥); 攒绕(聚集围绕); 攒仄(重叠相连); 攒蛾(皱眉) 结算 装配起来 拿; 取 攒 待葬的棺柩 攒 cuān聚拢起来; 拼凑~钱。又见zǎn。 【攒射】集中(火力)射击。 攒(儹)zǎn ⒈积聚,储蓄积~。~肥。~钱。 攒zàn 1.周代地方组织单位之一。一百户为一攒。 攒zuān 1.通"钻"。穿孔; 钻入。亦指打孔眼的工具。 2.簪插,插。 攒cuán 1.丛聚; 积聚。 2.积竹杖。聚合细竹为之。 3.暂厝; 停殡。谓临时安置灵柩以待安葬。
Eng
- CC-CEDICT to bring together
- CC-CEDICT to collect, to hoard, to accumulate, to save
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】徂丸切【正韻】徂官切,𠀤音巑。族聚也。【司馬相如·大人賦】攢羅列聚。又【上林賦】攢立叢倚。【宋之問詩】江回雲壁轉,天小霧峰攢。又不葬而掩其柩曰攢。亦作欑。 又地名。【左傳·僖二十五年】晉侯朝王,王與之陽樊溫原攢茅之田。【後漢·郡國志】河南郡,修武有陽樊攢茅田。【註】杜預曰:縣西北有攢城。○按《左傳》《後漢書》攢𠀤从扌。《韻會》改从木作欑。 又【唐韻】【韻會】【正韻】在玩切【集韻】徂畔切,𠀤巑去聲。亦聚也。 又【唐韻】【集韻】𠀤則幹切,音贊。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祖官切,音鑽。治擇也。【禮·內則】柤棃曰攢之。【疏】一一攢看其蟲孔也。通作鑽。 又【集韻】子罕切,音䰖。折也。 又【韻補】寒韻古轉先韻,子全切,音鐫。【韋誕·景福殿賦】枅梧綺錯,楶棁鱗攢。芙蓉側植,藻井倒懸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 攅 · 揝 · 撍 · 攅 · 攒 · 攒 · 攢 · 攅 · 攒 · 攢