圈攣

quyển luyên

Hán Việt: quyển luyên

Tổng quan

KHUYÊN LUYẾN Khẩu ngữ. Khuyên: Cái chuồng để nuôi cầm thú. Luyến: Dây trói, hoặc nhợ câu, hoặc cái tròng. Chỉ cho bậc Thầy vì tiếp dẫn thiền sinh căn cơ bén nhạy, nên phải dùng phương pháp đặc biệt kh

Cấu tạo: 圈 (quyển) + 挛 (luyên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khuyên: Cái chuồng để nuôi cầm thú
  • Nguồn khác Luyến: Dây trói, hoặc nhợ câu, hoặc cái tròng
  • Nguồn khác Cơ pháp mà bậc thầy thường dùng là dùng tay, phất tử, gậy để vẽ
  • Nguồn khác Tắc 33, TDL ghi: 釣鼇時下一圈攣。 Khi câu con ba ba phải dùng một cái tròng
  • Nguồn khác Tắc 25, TDL ghi: 扇子破、索犀牛、圈攣中自有來由。 Cây quạt rách, nếu muốn tìm con tê giác thì trong chuồng vốn có vật mà ông tìm

Từ liên quan

Gần nghĩa

圈a · 圈住 · 圈佔 · 圈儿 · 圈养 · 圈内 · 圈占 · 圈圈