敵國

dí guó địch quốc

Hán Việt: địch quốc · Pinyin: dí guó

Tổng quan

quốc gia địch

Cấu tạo: (địch) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia địch
  • Cihui địch quốc địch quốc ☆Nước thù nghịch với nước mình — Ngang với cả nước. Chẳng hạn nói Phú gia địch quốc (Nhà giàu có lắm tiền bạc của cải bằng tiền bạc của cải của nhà nước gom lại).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仇敵之國。《戰國策.秦策一》:「詘敵國,制海內。」《水滸傳》第五四回:「此是心腹大患,若不早行誅戮剿除,他日養成賊勢,甚於北邊強虜敵國。」 2.勢力相當的國家。《孟子.盡心下》:「征者上伐下也,敵國不相征也。」 3.相當於一國。如:「富可敵國」。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「相如一奮其氣,威信敵國,退而讓頗,名重太山,其處智勇,可謂兼之矣。」 4.能繫大局輕重的人才。《後漢書.卷一八.吳蓋陳臧列傳.吳漢》:「吳公差彊人意,隱若一敵國矣!」南朝梁.任昉〈為范尚書讓吏部封侯第一表〉:「或制勝帷幄,或門人加親,或與時抑揚,或隱若敵國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌对的国家。

Eng

  • CC-CEDICT enemy country
  • Cihui enemy country

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

友邦 · 我国