作法自斃

zuò fǎ zì bìtác pháp tự tễ

Hán Việt: tác pháp tự tễ · Pinyin: zuò fǎ zì bì

Tổng quan

TỰ TỆ mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

语出《史记·商君列传》商鞅受诬逃亡,欲住客舍,店主说,商君之法,舍人无验者坐之”,商君叹道嗟乎!为法之敝,一至此哉!”后以作法自毙”称自己出的主意反而使自己受害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻自作自受。參見「為法自弊」條。《聊齋志異.卷四.余德》:「余笑起,飛一巨觥; 酒方引滿,蝶亦颺去。頃之,鼓又作,兩蝶飛集余冠。余笑云:『作法自斃矣。』亦引二觥。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 法 (pháp) + 自 (tự) + 斃 (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu。自己立法反而使自己受害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自作自受。參見「為法自弊」條。《聊齋志異.卷四.余德》:「余笑起,飛一巨觥; 酒方引滿,蝶亦颺去。頃之,鼓又作,兩蝶飛集余冠。余笑云:『作法自斃矣。』亦引二觥。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自作自受