作法自斃

zuò fǎ zì bì tác pháp tự tễ

Hán Việt: tác pháp tự tễ · Pinyin: zuò fǎ zì bì

Tổng quan

mình làm mình chịu: bụng làm dạ chịu

Cấu tạo: (tác) + (pháp) + (tự) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mình làm mình chịu; bụng làm dạ chịu。自己立法反而使自己受害。
  • Cihui mình làm mình chịu: bụng làm dạ chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自作自受。參見「為法自弊」條。《聊齋志異.卷四.余德》:「余笑起,飛一巨觥;酒方引滿,蝶亦颺去。頃之,鼓又作,兩蝶飛集余冠。余笑云:『作法自斃矣。』亦引二觥。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自作自受