斠
dác
Hán Việt: dác · Pinyin: jiào
Tổng quan
(cũ) dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo hiệu đính đối chiếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | dác |
| Quảng Đông | gaau3 |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruk |
| Phản thiết | 吉岳切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ao (lường) cái đấu, cái hộc cho bằng cho đúng. Cũng đọc là chữ {các}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.古代量穀物時,用器具畫除過滿的載量,使穀物與斗斛平齊。《說文解字.斗部》:「斠,平斗斛量也。」如:「斠斛」。 2.校訂、校正。如:「斠訂」、「斠補」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斠jiào ⒈〈古〉量谷物时刮平斗器的用具。〈引〉平,划一~然一概(像刮板刮过一样绝对平均)。 ⒉校正~补。~订。
Eng
- CC-CEDICT (old) instrument to even out the grain in a measuring vessel|to proofread|to collate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】吉岳切【集韻】【韻會】古岳切【正韻】訖岳切,𠀤音覺。【說文】平斗斛也。【博雅】量也。【玉篇】今作角。 又【集韻】居效切,音敎。義同。
Thuyết Văn
平斗斛量也。 从斗。冓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。角斗甬。正權槩。鄭注。角、正皆謂平之也。𧢲者、斠之叚借字。今俗謂之校。音如教。因有書校讎字作此者。音義雖近。亦大好奇矣。 古岳切。古在三部四部之入聲。
【斠】 (dác ⟨các⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗 (đấu) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: Cổ nhạc thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 岳 (nhạc) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) đẩu (Cái đấu.) hộc (Cái hộc) lượng (Đồ đong. Các cái…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư