於乎
vu hồ
Hán Việt: vu hồ · Pinyin: yú hū
Tổng quan
ô hô (thán từ biểu thị sự than thở)
感嘆詞。《詩經.周頌.維天之命》:「於乎不顯,文王之德之純。」也作「嗚呼」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 than ôi
- VietPhrases ô hô
- Tần suất từ ô hô (thán từ biểu thị sự than thở); ô hô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感嘆詞。《詩經.周頌.維天之命》:「於乎不顯,文王之德之純。」也作「嗚呼」。