於焉
vu yên
Hán Việt: vu yên · Pinyin: yú yān
Tổng quan
(cổ điển) xem 於是
1.从此; 于此。
於是、於此。《詩經.小雅.白駒》:「所謂伊人,於焉逍遙。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「塞草未衰,嚴城於焉早閉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. 1. then; thereupon 2. here
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 於是、於此。《詩經.小雅.白駒》:「所謂伊人,於焉逍遙。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「塞草未衰,嚴城於焉早閉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从此; 于此。
Eng
- Cihui (classical) see 於是; 于是
other
- Nguồn khác Lúc đó. Bấy giờ