昇

shēngthăngNôm thăng

Hán Việt: thăng · Pinyin: shēng · Nôm: thăng

Tổng quan

Mặt trời mới mọc

昇天 · 昇平 · 昇汞 · 昇華 · 昇龍 · 昇堂入室 · 上昇 · 擢昇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēng
Hán Việtthăng
Âm Nômthăng
Quảng Đôngsing1
Mân Namsing
Nhật BảnNOBORU
Hàn Quốc승
Chú âmㄕㄥˉ
Hán ngữ Trung cổsjing
Phản thiết識蒸切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặt trời mới mọc. Lên, cùng nghĩa như chữ thăng [升]. Tiến lên, thăng chức

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thăng thăng bình, thăng hoa [Eng: to sublimate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.上升。南朝梁.江淹〈石劫賦〉:「日照水而東昇,山出波而隱沒。」 2.晉級、登進。《舊唐書.卷七十四.馬周傳》:「自古郡守、縣令,皆妙選賢德,欲有擢昇宰相必先試以臨人。」 [名] 姓。如宋代有昇元中。

Eng

  • CC-CEDICT to ascend; to rise (variant of 升[sheng1]), to promote; to elevate (variant of 升[sheng1])
  • CC-CEDICT (used as a surname and in given names)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】識蒸切【集韻】【韻會】【正韻】書蒸切,𠀤音陞。【說文】日上也。古只用升。【正字通】昇,平也。【類篇】或作陹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 陹 · 陹 · 升