升堂入室

thăng đường nhập thất

Hán Việt: thăng đường nhập thất

Tổng quan

từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)。比喻學問或技能由淺入深,循序漸進,達到更高的水平。也說登堂入室。

Cấu tạo: (thăng) + (đường) + (nhập) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ thấp đến cao; từ nông đến sâu; tiến dần từng bước (học vấn)。比喻學問或技能由淺入深,循序漸進,達到更高的水平。也說登堂入室。