昇天

shēng tiānthăng thiên

Hán Việt: thăng thiên · Pinyin: shēng tiān

Tổng quan

Lên trời. Bay lên trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上升于天界。 2.旧时称人死亡。 3.南宋时福建罗源等地的一种丧葬习俗。死者火化后,将其骨灰凌风扬向天空,谓之"升天"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.升天。唐.顧況《悲歌》六首之二:「我欲昇天天隔霄,我欲渡水水無橋。」清.洪昇《長生殿》第四七齣:「唐帝痛念不衰,特令通幽昇天入地,各處尋覓芳魂。」 2.道教指得道飛昇登天。明.葉憲祖《鸞鎞記》第七齣:「試看佳人纔入道,還虧老子早昇天。」 3.死亡。

Cấu tạo: 昇 (thăng) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng thiên
  • Tần suất từ Hán Việt: 昇 THIÊN chầu trời; chết (chết)
  • Biên soạn 升天 hēngtiān v.o. die ◆n. <rel.> the Ascension

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.升天。唐.顧況《悲歌》六首之二:「我欲昇天天隔霄,我欲渡水水無橋。」清.洪昇《長生殿》第四七齣:「唐帝痛念不衰,特令通幽昇天入地,各處尋覓芳魂。」 2.道教指得道飛昇登天。明.葉憲祖《鸞鎞記》第七齣:「試看佳人纔入道,還虧老子早昇天。」 3.死亡。

Eng

  • JMdict ascension (into heaven)
  • JMdict the Ascension
  • JMdict death
  • JMdict rising to heaven
  • Cihui lit. to ascend to heaven; to die

ja

  • JMdict 昇天(しょうてん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去世 · 圆寂 · 逝世