hu

Hán Việt: hu · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 煦[xu4] dịu dàng ấm áp dễ chịu ấm cúng

刘昫 · 昫乌 · 昫伏 · 昫夷 · 昫妪 · 昫嫗 · 昫旱 · 昫昫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthu
Quảng Đôngheoi2
Nhật BảnATATAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổhyoh
Phản thiết吁句切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặt trời mọc ra ấm áp. Một âm là {hú}, cùng nghĩa với chữ {hú} [煦].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 溫暖。同「煦」。《說文解字.日部》:「昫,日出溫也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昫 (形声。从日,? 同本义 昫,日出也。--《说文》 曰昫谷。--《书·尧典》。传明也。” 昫谷搏桑在东方。--《淮南子·地形》 又如昫谷(古称日出之处) 太阳 薄吹消春冻,新昫破晓晴。--蔡襄《自渔梁驿至衢州大雪有怀》 又如昫乌(太阳) 昫 晴;晴天 昫(暘)yáng ⒈晴天。 ⒉日出晨~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 煦[xu4]|balmy|nicely warm|cozy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】火于切【集韻】【韻會】匈于切,𠀤音訏。【說文】日出溫也。【玉篇】暖也。同煦。【淮南子·原道訓】昫嫗覆育。【註】昫,溫恤也。 又縣名。【後漢·光武紀】進圍董憲、龐萌於昫。【註】昫,縣名,屬東海郡。 又【廣韻】香句切【集韻】【韻會】吁句切,𠀤音煦。又【集韻】【韻會】𠀤火羽切,音詡。義𠀤同。 又【集韻】詡拱切,音洶。【司馬法】鼓,旦明五通爲發昫。

Thuyết Văn

日出𥁕也。 从日。句聲。 北地有昫衍縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥁕各本作溫。今正。詳水部。昫與火部煦義畧同。樂記煦嫗。淮南書作昫嫗。廣韵直以爲一字。周禮注曰。司馬法。旦明𡔷五通爲發昫。是知主初日出言也。 火于切。又火句切。古音在四部。 見前書地理志。今甘肅寧夏府靈州東南花馬池境有昫衍廢縣是也。俗譌作胊衍。非。

【昫】 (hu ⟨hú⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Hỏa vu thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 于 (vu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' Suy luận: hô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) xuất (Ra ngoài)𥁕 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㫬