晃悠

huàng you hoảng du

Hán Việt: hoảng du · Pinyin: huàng you

Tổng quan

đu đưa | lắc lư | lảo đảo | lang thang | quanh quẩn lắc lư; lay động; lật bật; run rẩy。晃蕩。 樹枝來回晃悠。 cành cây lay động. 老太太晃晃悠悠地走來。 bà cụ run rẩy bước đến.

Cấu tạo: (hoảng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đu đưa | lắc lư | lảo đảo | lang thang | quanh quẩn lắc lư; lay động; lật bật; run rẩy。晃蕩。 樹枝來回晃悠。 cành cây lay động. 老太太晃晃悠悠地走來。 bà cụ run rẩy bước đến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擺動。如:「風一吹來,窗口的風鈴便晃悠不停,發出清脆悅耳的聲音。」 2.徘徊的樣子。如:「他整天在街上晃悠,簡直就是浪費生命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晃荡树枝来回~ㄧ老太太晃晃悠悠地走来。

Eng

  • CC-CEDICT to swing|to sway|to wobble|to hang around|to hover around
  • Cihui to swing; to sway; to wobble; to hang around; to hover around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇晃 · 晃动 · 晃荡