晃动
hoảng động
Hán Việt: hoảng động · Pinyin: huàng dòng
Tổng quan
lắc lư; lay động; đu đưa. cây con bị gió thổi lắc lư
摇晃; 摆动:小树被风吹得直~。
搖晃、震動。如:「平底船晃動得厲害,容易使人暈船。」也作「幌動」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đung đưa
- Tần suất từ sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nghênh ngang, sự huênh hoang khoác lác; sự nạt nổ thét lác, (từ cổ,nghĩa cổ) quật mạnh, vỗ ì oàm (sóng); hoảng động: chớp lên/hoảng động/lắc lư/lay động/đu đưa; hoảng động; lắc lư; lay động; đu đưa
- Biên soạn 晃動 uàngdòng r.v. rock; sway
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搖晃、震動。如:「平底船晃動得厲害,容易使人暈船。」也作「幌動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摇晃; 摆动:小树被风吹得直~。
- Kaggle Zh-Vi swash
Eng
- Cihui to shake; to sway; to rock
- Tần suất từ 晃動 uàngdòng r.v. rock; sway
Đức
- Handedict schwenken