晕
vựng
Hán Việt: vựng · Pinyin: yūn
Tổng quan
vựng vựng (chóng mặt, té sửu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìn |
|---|---|
| Hán Việt | vựng |
| Quảng Đông | wan4 |
| Chú âm | ㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | yonh |
| Phản thiết | 王問切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 暈
- Thiều Chửu Vừng sáng của mặt trời mặt trăng. Mê, quáng. Như {đầu vựng} [頭暈] đầu váng, ngồi lên thấy cảnh vật đều quay tít, {mục vựng} [目暈] mắt quáng. Đang ngồi đứng dậy sầm tối mặt lại ngã ra cũng gọi là {vựng}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晕 昏倒 魏老儿上了一夹棍,贾魏氏上了一拶子,两个人都晕绝过去。--《老残游记》 又如晕绝(昏厥);头晕(头脑昏乱);晕昏(昏迷);晕迷(昏眩) 晕 (形声。从日,军声。本义日月周围形成光圈) 同本义 日月周围的光圈 晕,日月气也。--《说文新附》 晕,卷也。气在外卷结之也,日月俱然。--《释名》 晕适背穴。--《汉书·天文志》 日月晕适,云风,此天之客气,其发见亦有大运。--《史记》 又如月晕(月亮有光环);晕珥(晕和珥。泛指日、月旁的光晕);晕蚀(日月之晕与食) 环形花纹或波纹 晕yūn ⒈昏迷~倒。~厥。 ⒉头脑不清~头转向(头脑昏乱,不辨方向)。…
Eng
- CC-CEDICT confused|dizzy|giddy|to faint|to swoon|to lose consciousness|to pass out
- CC-CEDICT dizzy|halo|ring around moon or sun
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】王問切【正韻】禹慍切,𠀤音運。日旁氣也。【釋名】暈,捲也。氣在外捲結之也,日月俱然。【史記·天官書】兩軍相當,日暈。
Thuyết Văn
灮也。 从日。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按光也二字當作日光氣也四字。篆體暉當作暈。周禮暈作煇。古文叚借字。眡掌十煇之法。以觀妖祥。辨吉凶。一曰。二曰象。三曰鑴。四曰監。五曰闇。六曰瞢。七曰彌。八曰敘。九曰隮。十曰想。鄭司農云。煇謂日光炁也。按日光氣謂日光捲結之氣。釋名曰。暈、捲也。氣在外捲結之也。日月皆然。孟康曰。暈、日旁氣也。篆體日在上。或移之在旁。此篆遂改爲暉。改其訓曰光。與火部之煇不別。葢淺者爲之。乃致鉉以暈爲新附篆矣。 軍者、圜圍也。此以形聲包會意。王問切。十三部。大徐許歸切。非。
【暈】(vừng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn Dị thể: Cổ văn: 叚借字 Nghĩa: 灮 vậy。 từ nhật (mặt trời)。軍 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晕 · 晕 · 暈 · 晕 · 暈