晖
huy
Hán Việt: huy · Pinyin: huī
Tổng quan
ánh nắng chiếu rọi biến thể của 輝 辉[hui1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | huy |
| Quảng Đông | fai1 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoi |
| Baxter-Sagart | qʷʰər |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰər |
| Phản thiết | 吁韋切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 暉
- Thiều Chửu Ánh sáng mặt trời. Mạnh Giao [孟郊] có câu : {Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy} [誰言寸草心, 報得三春暉] Ai nói lòng tấc cỏ, Báo được ơn ba xuân. Ý nói ơn cha mẹ khôn cùng, khó báo đền được. Ta thường nói lúc còn cha mẹ là {xuân huy} [春暉] là bởi nghĩa đó.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晖 (形声。从日,军声。字本作晕”。本义日月周围的光圈) 日色;阳光 晖,光也。--《说文》 日月晕于外,其贼在于内。--《战国策·赵策四》 朝晖夕阴。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 照之有余晖,揽之不盈手。--陆机《拟明月以皎皎》 又如斜晖 同辉”。光辉 君子之光,其辉吉也。--《易·未济卦》 故日月不高,则光晖不赫。--《荀子·天论》 名声被后世,光晖重万物。--《淮南子·览冥》 阳春布德泽,万物生光晖。--《文选·古乐府·长歌行》 又如晖光(光彩;光辉);晖如(形容光辉闪耀);辉煜( 晖huī阳光朝~。水木荣春~。
Eng
- CC-CEDICT sunshine|to shine upon|variant of 輝|辉[hui1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許歸切【集韻】【韻會】吁韋切,𠀤音輝。【說文】光也。【易·未濟】君子之光,其暉吉也。【玉篇】或作煇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 睴 · 睴 · 晖 · 暉 · 晖 · 暉