晦暗

huì ànhối ám

Hán Việt: hối ám · Pinyin: huì àn

Tổng quan

đen tối; ảm đạm; buồn bã; u tối; u ám; tối tăm; mờ mịt. trời ảm đạm 心情晦暗. tâm trạng buồn bã

新华 · Tân Hoa Đại lục

昏暗; 暗淡:天色~丨; 心情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天色昏暗、陰沉。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「閒者,日食毀缺,陽光晦暗,朕祇懼潛思,匪遑啟處。」

Cấu tạo: 晦 (hối) + 暗 (ám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm và ảm đạm
  • Tần suất từ trạng thái mờ, trạng thái xỉn, (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu, làm cho mờ, làm cho xỉn, (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc, mờ đi, xỉn đi; tối tăm và ảm đạm; hối yểm/hối ám: đen tối/ảm đạm/buồn bã/u tối/u ám/tối tăm/mờ mịt; đen tối; ảm đạm; buồn bã; u tối; u ám; tối tăm; mờ mịt. trời ảm đạm 心情晦暗. tâm trạng buồn bã; ảm đạm; buồn bã; u tối; u ám; tối tăm; mờ mịt
  • Biên soạn 晦暗 uì'àn* s.v. dark and gloomy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天色昏暗、陰沉。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「閒者,日食毀缺,陽光晦暗,朕祇懼潛思,匪遑啟處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗; 暗淡:天色~丨; 心情~。
  • Kaggle Zh-Vi tarnish

Eng

  • Cihui dark and gloomy
  • Tần suất từ 晦暗 uì'àn* s.v. dark and gloomy

Đức

  • Handedict dunkel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昏暗 · 阴暗

Từ trái nghĩa

光亮 · 明亮 · 晶莹