晦夫

hối phu

Hán Việt: hối phu

Tổng quan

HỐI PHU Thiền sư sống vào cuối đời Minh-đầu đời Thanh, tên Bản Dự, hiệu Hối Phu. X. Bản Dự

Cấu tạo: 晦 (hối) + 夫 (phu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -đầu đời Thanh, tên Bản Dự, hiệu Hối Phu
  • Nguồn khác Bản Dự

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫余 · 夫君 · 夫壻 · 夫妇 · 夫妻 · 夫婦 · 夫婿