景如

cảnh như

Hán Việt: cảnh như

Tổng quan

CẢNH NHƯ Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Trí Hồng ở núi Đại Long, Đảnh Châu (nay là huyện Thường Đức, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc

Cấu tạo: 景 (cảnh) + 如 (như)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Trí Hồng ở núi Đại Long, Đảnh Châu (nay là huyện Thường Đức, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今 · 如何