曏日

hướng nhật

Hán Việt: hướng nhật

Tổng quan

Cũng như Hướng dương向陽 — Một tên chỉ hoa quỳ, cũng gọi là Hướng nhật quỳ.; hướng nhật/hưởng nhật: ngày xưa/trước kia; ngày xưa; trước kia; trước kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朝着太阳; 面对太阳。 2.往日; 从前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.面向太陽。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「於是元王向日而謝,再拜而受。」唐.太宗〈詠桃〉詩:「向日分千笑,迎風共一香。」 2.往日。《新唐書.卷一○五.韓瑗傳》:「向日論事,至誠懇切。」《三國演義》第三九回:「我向日不曾輕待汝,今何相逼耶?」

Cấu tạo: 向 (hướng) + 日 (nhật)

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上 · 向下 · 向东 · 向使 · 向來 · 向例 · 向內 · 向内