zhú truật

Hán Việt: truật · Pinyin: zhú

Tổng quan

biến thể của 術 术[shu4] biến thể của 術 术[zhu2]

蒼朮 · 朮散 · 朮煎 · 朮精 · 朮羹 · 參朮 · 師朮 · 松朮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Hán Việttruật
Quảng Đôngseot6
Mân Namsut8
Nhật BảnMOCHIAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdryt
Baxter-Sagartm.lut
Hán ngữ Thượng cổm.lut
Phản thiết直律切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ cây củ dùng làm thuốc được. Như {thương truật} [蒼朮], {bạch truật} [白朮], v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「白朮」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 術|术[shu4]
  • CC-CEDICT variant of 術|术[zhu2]

ja

  • JMdict Atractylodes japonica

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】食聿切【集韻】【韻會】【正韻】食律切,𠀤音術。【說文】秫或省禾,稷之黏者。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤直律切,讀若秩。【說文】𦬸或省草,山薊。【爾雅·釋草】朮,山薊。楊,枹薊。【疏】生平地者名薊,生山中者名朮。【本草·陶弘景·別錄】朮有兩種,白朮甜而少膏,赤朮苦而多膏。《爾雅》楊,枹薊,卽白朮也。○按《說文》分收禾、草二部,今誤入。《說文》秫,朮,秫或省禾。

Thuyết Văn

秫或省禾。

【朮】 (truật) Nghĩa: thuật (Một thứ lúa nếp dùng) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) hòa (Lúa)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 术 · 𦬸 · 𦸇 · 术