東君

dōng jūnđông quân

Hán Việt: đông quân · Pinyin: dōng jūn

Tổng quan

thần mặt trời; đông quân; thần mùa xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.太阳神名。亦指太阳。 2.指仙人东王公。 3.司春之神。 4.犹东家。对主人的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代傳說中日神的別名。《楚辭.九歌》有〈東君〉篇,是祭日神之歌。唐.白居易〈和微之詩.和送劉道士遊天台〉詩:「齋心謁西母,膜拜朝東君。」 2.春神。唐.王初〈立春後作〉詩:「東君珂佩響珊珊,青馭多時下九關。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「休道是東君去了花無主,你自有鶯儔燕侶。」

Cấu tạo: 東 (đông) + 君 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thần mặt trời; thần mùa xuân
  • Biên soạn 1. god of spring 2. sun god

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代傳說中日神的別名。《楚辭.九歌》有〈東君〉篇,是祭日神之歌。唐.白居易〈和微之詩.和送劉道士遊天台〉詩:「齋心謁西母,膜拜朝東君。」 2.春神。唐.王初〈立春後作〉詩:「東君珂佩響珊珊,青馭多時下九關。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「休道是東君去了花無主,你自有鶯儔燕侶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.太阳神名。亦指太阳。 2.指仙人东王公。 3.司春之神。 4.犹东家。对主人的尊称。

Eng

  • Cihui Lord of the East, the sun God of Chinese mythology
  • Tần suất từ n. 1. god of spring 2. sun god

other

  • Nguồn khác Ông vua hướng đông. Chỉ mặt trời. Cũng chỉ chúa xuân
  • Nguồn khác hạ ghi: 春雨洒無涯、 乾坤已具知 東君行正令、 梅柳一枝枝 Mưa xuân gội khắp nơi Đất trời đã biết rồi Chúa Xuân hành chính lệnh Mai liễu một cành thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

東東 · 東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞 · 東京 · 东佃