東司

đông ti

Hán Việt: đông ti

Tổng quan

ĐÔNG TY Nhà xí, nhà vệ sinh. TMVK ghi: 錢弋中郎訪眞淨、說話久。欲登溷。淨令行者引從西邊去。錢遽云。既是東司。爲什麼卻向西去。 Quan Trung lang Tiền Dặc đến thăm Chân Tịnh, nói chuyện hồi lâu ông muốn đi nhà xí. Chân Tịnh sai hành giả dẫn ông ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

廁所。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一○出》:「告尊神,做殿門由閑,只怕人掇去做東司門。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「定睛再看時,卻是史大漢跧蹲在東司邊。」

Cấu tạo: 东 (đông) + 司 (ti)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廁所。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一○出》:「告尊神,做殿門由閑,只怕人掇去做東司門。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「定睛再看時,卻是史大漢跧蹲在東司邊。」

Eng

  • JMdict toilet in a Zen monastery

ja

  • JMdict 東司(とうす)

other

  • Nguồn khác nhà vệ sinh
  • Nguồn khác TMVK ghi: 錢弋中郎訪眞淨、說話久。欲登溷。淨令行者引從西邊去。錢遽云。既是東司。爲什麼卻向西去。 Quan Trung lang Tiền Dặc đến thăm Chân Tịnh, nói chuyện hồi lâu ông muốn đi nhà xí
  • Nguồn khác Chân Tịnh sai hành giả dẫn ông ta đi hướng tây
  • Nguồn khác Tiền Dặc vội vàng nói: Đã là đông ty vì sao lại đi về hướng tây

Từ liên quan

Gần nghĩa

东东 · 东丰 · 东主 · 东丽 · 东乡 · 东亚 · 东京 · 东佃