niǔ nữu

Hán Việt: nữu · Pinyin: niǔ

Tổng quan

còng tay mơ đỏ

杻械 · 杻鎖 · 杻鐐 · 杻锁 · 杻镣 · 弞杻 · 手杻 · 木杻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǔ
Hán Việtnữu
Quảng Đôngcau2
Nhật BảnTEKASE
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổnriux
Baxter-Sagartn̥<r>uʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥<r>uʔ
Phản thiết女久切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây nữu. Một âm là {xiềng}. Một đồ dùng trong hình ngục.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 一種古代的刑具。即手銬。《舊唐書.卷五○.刑法志》:「繫囚之具,有枷、杻、鉗、鎖,皆有長短廣狹之制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杻 古代刑具,手铐之类 niu 杻〈名〉 (形声。从木,丑声。本义木名。檍树) 同本义 山有栲,隰有杻。--《诗·唐风·山有枢》。朱熹集传叶似杏而尖,白色,皮正赤,其理多曲少直,材可为弓弩干者也。” 杻,檍。--《尔雅》。注关西呼杻子,一名土橿。” 其上多杻。--《西山径·英山》 杻niǔ 1.木名。檍树。 杻chǒu 1.刑具。即手铐。

Eng

  • CC-CEDICT handcuffs
  • CC-CEDICT handcuffs|red apricot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】敕九切【正韻】齒九切,𠀤音丑。械也。本作抙。 又【唐韻】【韻會】𠀤女久切,音紐。【詩·唐風】隰有杻。【陸璣疏】檍也。葉似杏而尖,白色,皮正赤。多曲少直枝,葉茂好,二月開花如練而細蘂蓋樹,名萬歲枝。或謂之牛筋,材可爲弓幹。 又【集韻】忍九切,音蹂。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 杽 · 杽