枭
kiêuNôm kiêu
Hán Việt: kiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: kiêu
Tổng quan
Con chim kiêu, một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt, ăn thịt cả mẹ đẻ. Con kiêu [梟] ăn thịt mẹ, con {phá kín…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | kiêu |
| Âm Nôm | kiêu |
| Quảng Đông | hiu1 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | keu |
| Phản thiết | 古堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 梟
- Thiều Chửu Con chim kiêu, một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt, ăn thịt cả mẹ đẻ. Con kiêu [梟] ăn thịt mẹ, con phá kính [破獍] (giòng muông) ăn thịt bố, con phá kinh người ta còn gọi là nó là con kính [獍], vì thế nên gọi kẻ bất hiếu là kiêu kính [梟獍]. Hình kiêu, một thứ hình chém đầu rồi bêu lên trên cây. Mạnh mẽ. Như kiêu kiệt [梟傑] người mạnh giỏi, kiêu kị [梟騎] quân kị mạnh, v.v. Tục gọi sự buôn muối lậu là diêm kiêu [鹽梟]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kiêu si kiêu (cú mèo) [Eng: scops-owl]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枭 (会意。从鸟,头在木上。本义指一种恶鸟,捕捉后悬头树上以示众) 猫头鹰 枭,不孝鸟也。日至捕枭磔之,从枭头在木上。--《说文》 用一枭破镜。--《汉书·郊祀志》。注孟康曰,枭鸟食母,破镜兽食父,黄帝欲绝其类,使百吏祠皆用之。如淳曰,汉五月五日作枭羹以赐百官。” 为枭为鸱。--《诗·大雅·瞻卬》 射游枭。--《汉书·司马相如传》 鸱枭群翔。--《汉书·郊祀志》 枭鸣松桂枝。--唐·白居易《凶宅》诗 又如枭奴(凶狠的奴仆); 枭獍(枭镜。相传枭为食母恶鸟,獍为食父恶兽。比喻凶恶忘恩的人) 旧时指私贩食 枭(梟)xiāo ⒈一种凶猛的鸟,已少见,要保护,禁止猎杀。羽毛棕褐色,有横纹。常于夜间飞行,捕食小动物。 ⒉勇猛难制服~将。~雄。 ⒊魁首,头领毒~。匪~。 ⒋旧时悬挂砍下的人头~示。~首。 ⒌山顶山~。
Eng
- CC-CEDICT owl, valiant, trafficker
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古堯切【集韻】【韻會】堅堯切,𠀤音驍。【說文】不孝鳥也。【詩·大雅】爲梟爲鴟。【陸璣疏】自關而西,爲梟爲流離。其子適長大,還食其母。故張奐云:鶹鷅食母。又其肉甚美,可爲羹臛。【北戸錄】古人尚鴞羹,意欲滅其族,非以爲美也。 又縣首木上曰梟首。【前漢·高帝紀】梟故塞王欣頭櫟陽巿。 又健也。【前漢·高帝紀】北貉燕人來致梟騎助漢。 又山巓曰梟。【管子·地員篇】其山之梟,多桔符楡。其山之末,有箭與苑。 又雄也。【淮南子·原道訓】湫漻寂寞,爲天下梟。 又梟瞯,深目貌。【王褒·四子講德論】燋齒梟瞯,文身裸袒之國,靡不奔走貢獻。 又梟盧,樗蒱采名。幺爲梟,六爲盧。晉謝艾曰:梟,邀也。六博得邀者勝。【楚辭】成梟而牟呼五白。梟二爲珉采,牟,勝也。勝梟必五白。 又【本草別錄】桃終冬不落者爲梟桃。 又姓。【姓譜】隋煬帝誅楊元感,改其姓爲梟氏。 考證:〔【楚辭】成梟爲牟。〕 謹照原文爲牟改而牟。
Thuyết Văn
不孝鳥也。故日至捕梟磔之。 從鳥在木上。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢儀。夏至賜百官梟羹。漢書音義。孟康曰。梟、鳥名。食母。破鏡、獸名。食父。黃帝欲絕其類。使百吏祠皆用之。如淳曰。漢使東郡送梟。五月五日作梟羹以賜百官。以其惡鳥故食之也。 五經文字曰。從鳥在木上。隷省作梟。然則說文本作䲷甚明。今各本云從鳥頭在木上。而改篆作梟。非也。此篆不入鳥部而入木部者。重磔之於木也。倉頡在黃帝時、見黃帝磔此鳥。故製字如此。古堯切。二部。
【梟】 (kiêu) Nghĩa: bất (Chẳng. Như bất khả) hiếu (Thảo) điểu (Loài chim) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鴵 · 䲷 · 𣝨 · 𤡔 · 𩾒 · 𩾓 · 𩾣 · 𩿋 · 枭 · 鴞 · 鴵 · 鷍