木枷

mộc gia

Hán Việt: mộc gia

Tổng quan

Cái gông làm bằng gỗ để đeo vào cổ tội nhân thời xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cười rằng đả thế thì nên, mộc già hãy thử một thiên trình nghề«. (Nói về Thúc sinh ra đề tài Cài gông cho Kiều làm

Cấu tạo: 木 (mộc) + 枷 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái gông làm bằng gỗ để đeo vào cổ tội nhân thời xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cười rằng đả thế thì nên, mộc già hãy thử một thiên trình nghề«. (Nói về Thúc sinh ra đề tài Cài gông cho Kiều làm thơ)

other

  • Nguồn khác Cái gông làm bằng gỗ để đeo vào cổ tội nhân thời xưa. (Nói về Thúc sinh ra đề tài Cài gông cho Kiều làm thơ)
  • Nguồn khác »Cười rằng đả thế thì nên, mộc già hãy thử một thiên trình nghề«. (Nói về Thúc sinh ra đề tài Cài gông cho Kiều làm thơ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制