柜子

guì ziquỹ tử

Hán Việt: quỹ tử · Pinyin: guì zi

Tổng quan

tủ; cái tủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

柜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收藏物品的箱子。《紅樓夢》第一九回:「想必是櫃子裡頭的香氣,衣服上薰染的未可知。」

Cấu tạo: 櫃 (quỹ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tủ
  • VietPhrases tủ
  • VietPhrases tủ; cái tủ
  • Tần suất từ tủ đựng chén; tủ búp phê; cự tý/cự tử/quỹ tý/quỹ tử: ngăn tủ/tủ/cái tủ; tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý), vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm), nội các, chính phủ, phòng riêng rương, hòm, tủ, két, tủ com mốt ((cũng) chest of drawers), ngực, nói hết điều gì ra không để bụng; tủ; cái tủ
  • Biên soạn 櫃子 uìzi* n. cupboard; cabinet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收藏物品的箱子。《紅樓夢》第一九回:「想必是櫃子裡頭的香氣,衣服上薰染的未可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柜。
  • Kaggle Zh-Vi cabinet

Eng

  • Cihui cupboard; cabinet
  • Tần suất từ 櫃子 uìzi* n. cupboard; cabinet

Đức

  • Handedict Schrank

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿