柞蚕

zuò cántạc tàm

Hán Việt: tạc tàm · Pinyin: zuò cán

Tổng quan

con tằm

新华 · Tân Hoa Đại lục

绢丝昆虫。一生中经历卵、幼虫、蛹、成虫四个阶段。幼虫老熟后能吐丝作茧。喜吃柞树叶子,也吃柳、枫、桦、苹果、李、杏树的叶子。多养在野外树上,整个幼虫期在自然环境中度过。蚕丝耐酸、耐碱、拉力强,耐湿、绝缘好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。節肢動物門昆蟲綱鱗翅目天蠶蛾科。比家蠶大,色綠,食柞、櫟等葉,所吐的絲較桑蠶絲粗而黃,可取製為絲織品。其蛾黃褐色,間雜白色。

Cấu tạo: 柞 (tạc) + 蠶 (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tằm: con tằm
  • Tần suất từ con tằm
  • Biên soạn 柞蠶 uòcán n. China oak silkworm; tussah

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绢丝昆虫。一生中经历卵、幼虫、蛹、成虫四个阶段。幼虫老熟后能吐丝作茧。喜吃柞树叶子,也吃柳、枫、桦、苹果、李、杏树的叶子。多养在野外树上,整个幼虫期在自然环境中度过。蚕丝耐酸、耐碱、拉力强,耐湿、绝缘好。

Eng

  • Cihui 柞蠶 uòcán n. China oak silkworm; tussah
  • Tần suất từ 柞蠶 uòcán n. China oak silkworm; tussah

Từ liên quan

Gần nghĩa

柞蚕丝 · 柞栎 · 柞树 · 柞樹 · 柞水 · 柞蠶 · 蚕丛 · 蚕丝