柹

thịNôm thị

Hán Việt: thị · Nôm: thị

Tổng quan

Cây thị, chính âm là chữ sĩ

木柹 · 朱柹 · 松柹 · 椑柹 · 烘柹 · 醳柹 · 霜柹 · 牛奶柹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthị
Âm Nômthị
Quảng Đôngci2
Nhật BảnKAKI
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzrix
Phản thiết鉏里切
Thanh mẫu崇
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây thị, chính âm là chữ sĩ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thị cây thị [Eng: persimmon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「柿」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 柿[shi4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 枾 · 柿 · 枾