栋宇

dòng yǔđống vũ

Hán Việt: đống vũ · Pinyin: dòng yǔ

Tổng quan

lâu đài; biệt thự

新华 · Tân Hoa Đại lục

指房屋瞻栋宇而兴慕,抚身名而悼恩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

房屋的總稱。《文選.左思.蜀都賦》:「棟宇相望,桑梓接連。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「榱題虛廠,無非是月榭風亭; 棟宇幽深,饒有那曲房邃室。」

Cấu tạo: 棟 (đống) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà cửa: lâu đài/biệt thự
  • Tần suất từ lâu đài; biệt thự
  • Biên soạn 棟宇 dòngyǔ n. house M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指房屋瞻栋宇而兴慕,抚身名而悼恩。

Eng

  • Cihui 棟宇 dòngyǔ n. house M:⁴zuò
  • Tần suất từ 棟宇 dòngyǔ n. house M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇文 · 宇航 · 栋号 · 栋梁 · 棟君 · 棟宇