汗牛充栋

hàn niú chōng dònghãn ngưu sung đống

Hán Việt: hãn ngưu sung đống · Pinyin: hàn niú chōng dòng

Tổng quan

SUNG ĐỐNG toàn sách là sách; sách vở chất đầy; đống sách như núi (trâu bò vận chuyển rất vất vả)

新华 · Tân Hoa Đại lục

栋:栋宇,屋子。书运输时牛累得出汗,存放时可堆至屋顶。形容藏书非常多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容書籍極多。參見「充棟汗牛」條。《聊齋志異.卷五.封三娘》:「世傳養生術,汗牛充棟,行而效者誰也?」

Cấu tạo: 汗 (hãn) + 牛 (ngưu) + 充 (sung) + 棟 (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: rất nhiều sách
  • Biên soạn id. immense number of books

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栋:栋宇,屋子。书运输时牛累得出汗,存放时可堆至屋顶。形容藏书非常多。

Eng

  • Cihui 汗牛充棟 ànniúchōngdòng id. immense number of books

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凤毛麟角