株连

zhū liánchu liên

Hán Việt: chu liên · Pinyin: zhū lián

Tổng quan

Hán Việt: CHU, CHÂU LIÊN liên luỵ; dây dưa; dính dáng; dính líu. 株連九族 liên luỵ chín họ; liên luỵ cửu tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

指一人有罪,牵连别人; 连累:~九族。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因一個人的罪,而牽連許多人。像砍伐樹木,根株相連一般。《新唐書.卷二○九.酷吏傳.吉溫傳》:「於是慎矜兄弟皆賜死,株連數十族。」《文明小史》第六回:「宵小工讒,太守因而解任; 貪橫成性,多士復被株連。」也作「株蔓」。

Cấu tạo: 株 (chu) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lụy người khác (trong một tội phạm)
  • Cihui liên đới chịu tội
  • Tần suất từ chu liên/châu liên: liên luỵ/dây dưa/dính dáng/dính líu; dây dưa; dính dáng; dính líu
  • Biên soạn 株連 zhūlián* v. involve (sb.) in a criminal case; implicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因一個人的罪,而牽連許多人。像砍伐樹木,根株相連一般。《新唐書.卷二○九.酷吏傳.吉溫傳》:「於是慎矜兄弟皆賜死,株連數十族。」《文明小史》第六回:「宵小工讒,太守因而解任; 貪橫成性,多士復被株連。」也作「株蔓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一人有罪,牵连别人; 连累:~九族。

Eng

  • Cihui to involve others (in a crime); guilt by association
  • Tần suất từ 株連 zhūlián* v. involve (sb.) in a criminal case; implicate , Zhège ànzi ∼ dào hěn duō yàorén. This legal case implicates many V.I.Ps

Đức

  • Handedict Sippenhaft (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵连 · 连累