栲
khảo
Hán Việt: khảo · Pinyin: kǎo
Tổng quan
cây dẻ gai (Castanopsis fargesii và các loài khác), chi cây thường xanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎo |
|---|---|
| Hán Việt | khảo |
| Quảng Đông | haau2 |
| Nhật Bản | TAE |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ㄎㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaux |
| Baxter-Sagart | kʰuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰuʔ |
| Phản thiết | 丘刀切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây khảo. {Khảo lão} [栲栳] cái giỏ, một thứ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。省沽油科,落葉灌木或小喬木。夏季開黃白小花。木材可製器物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栲〈名〉 木名。即山樗。常绿乔木,叶子长圆状,披针形,果实球形,表面有短刺,木材坚硬细密,可做轮轴等,树皮含鞣酸,可制染料与栲胶 山有栲,隰有杻。--《诗·唐风·山有枢》 指栲胶 栲栳 只见那小猴子挽着个柳笼栲栳在手里,籴米归来。--《水浒传》 栲栳圈像笆斗那样的圆圈 栲kǎo ⒈栲树,常绿乔木,雌雄同株。木材坚硬,适于做船橹、轮轴等,也供建筑、做枕木等用。树皮含鞣酸,可制烤胶或做染料。种子可吃。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT chinquapin (Castanopsis fargesii and other spp.), genus of evergreen trees
ja
- JMdict paper mulberry
- JMdict cloth (esp. cloth made from fibers of the paper mulberry tree)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦浩切,音考。或作𣐊。山樗也。【爾雅·釋木】栲,山樗。【郭註】似樗,色小白,生山中,亦類漆。諺曰:櫄樗栲漆,相似如一。【陸璣·草木疏】山樗與下田樗無異,葉似差狹,吳人以其葉爲茗,方俗無名此爲栲者。今所謂栲,葉如櫟,皮厚數寸,可爲車輻。或謂之栲櫟,許愼以考讀爲糗,今人言考者,其聲耳。 又【集韻】古老切,音杲。又【類篇】丘刀切,音尻。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣐊 · 𣑥 · 𣛖