桅桿

ngôi can

Hán Việt: ngôi can

Tổng quan

Hán Việt: QUỶ, NGÔI CAN; cột buồm.; cột đèn tín hiệu; cần ăng-ten; cột đài quan trắc trên tàu biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"桅竿"。 2.轮船上悬挂信号﹑装设天线﹑支撑观测台的高杆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.船上懸掛帆的杆柱。《儒林外史》第三三回:「太陽落了下去,返照著幾千根桅杆半截通紅。」 2.船舶上懸掛信號、裝設天線、支撐觀測臺的高杆。

Cấu tạo: 桅 (ngôi) + 杆 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cột buồm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帆柱 · 帆樯