đương

Hán Việt: đương

Tổng quan

(Đài Loan) số (biến thể của 擋 挡[dang3]) (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ) ngăn kéo (hình thức kết hợp) hồ sơ thanh ngang (của bàn v.v.) (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng quầy hàng ngoài trời (Đài Loan) khung giờ cho chương trình lượng từ cho chương trình lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v. cách phát âm ở Đài Loan [dang3]

档口 · 档子 · 档期 · 档案 · 档次 · 档车 · 档案夹 · 档案学

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎng
Hán Việtđương
Quảng Đôngdong2
Nhật BảnTOU
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtang
Phản thiết下浪切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 檔
  • Thiều Chửu Cái phản. Một âm là {đáng}. Bản án bằng gỗ mỏng viết văn tự vào đấy, khi nhiều thì xâu dây vào lỗ treo lên tường để lưu lại gọi là {đáng án} [檔案].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 档 (形声。从木,当声。本义器物上用以分格或撑的横木条) 同本义 俗谓横木框档。--《正字通》 又如床档;十三档算盘 档案,排列或分类过的卡片或文件卷宗 存放案卷用的带格子的橱 按重要性、质量或价值排列的级别 指曲艺、杂技表演一个节目 档 dàng ①存放案卷用的带格子的架子或橱柜归~。 ②档案,分类保存的文件、材料等查~。 ③(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍。 ④(商品、产品的)等级高~。 【档案】具有使用价值、分类保存的各种文件材料。中国从夏、商起,就有了档案。 【档案学】揭示档案和档案工作的本质和发展规律,研究档案的管理、利用的原则和方法的学科…

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) gear (variant of 擋|挡[dang3])
  • CC-CEDICT (bound form) shelves (for files); pigeonholes|(bound form) files|crosspiece (of a table etc)|(bound form) (of goods) grade|vendor's open-air stall|(Tw) timeslot for a show or program|classifier for shows|classifier for events, affairs etc|Taiwan pr. [dang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤都郞切,音當。【玉篇】木牀也。【集韻】木名。 又【類篇】登浪切,當去聲。橫木框檔。 又【集韻】下浪切,音讜。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 档 · 欓 · 档 · 檔 · 欓 · 档 · 檔