档子

dàng ziđương tử

Hán Việt: đương tử · Pinyin: dàng zi

Tổng quan

việc (dùng cho sự kiện). việc này do tôi quản lý.; tốp biểu diễn; tốp; nhóm (xiếc hoặc khúc nghệ). vừa hết hai tốp múa đèn rồng, lại đến một tốp múa chèo thuyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于事件:这~事我来管吧。也说档儿; 用于成组的曲艺杂技等:刚过去两~龙灯,又来了一~旱船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一件事。如:「昨天在大庭廣眾出醜的那一檔子事,至今他還耿耿於懷。」 2.一單位團體。《紅樓夢》第一一回:「現叫奴才們找了一班小戲兒,並一檔子打十番的,都在園子裡戲臺上預備著呢。」 3.簿冊、卷宗。《紅樓夢》第一一回:「禮單都上上檔子了,老爺的領謝的名帖都交給各來人了。」也稱為「檔案」。

Cấu tạo: 檔 (đương) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng từ cho việc, sự kiện, v.v
  • Tần suất từ đáng tý/đáng tử/đương tý/đương tử: việc/tốp biểu diễn/tốp/nhóm; tốp biểu diễn; tốp; nhóm
  • Biên soạn grade; level ◆v.m. <topo.> (for affairs/matters) 1. one (thing/matter) 2. group (of people/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一件事。如:「昨天在大庭廣眾出醜的那一檔子事,至今他還耿耿於懷。」 2.一單位團體。《紅樓夢》第一一回:「現叫奴才們找了一班小戲兒,並一檔子打十番的,都在園子裡戲臺上預備著呢。」 3.簿冊、卷宗。《紅樓夢》第一一回:「禮單都上上檔子了,老爺的領謝的名帖都交給各來人了。」也稱為「檔案」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于事件:这~事我来管吧。也说档儿; 用于成组的曲艺杂技等:刚过去两~龙灯,又来了一~旱船。

Eng

  • Cihui classifier for affairs, events etc
  • Tần suất từ n. grade; level ◆v.m. <topo.> (for affairs/matters) 1. one (thing/matter) 2. group (of people/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿