jiá

Pinyin: jiá

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái đũa tre 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 檢柙也。 Kiểm hiệp dã. (Hộp đựng gươm) [Quảng vận 廣韻] 與筴同。猶箸也。 Dữ Giáp đồng. Do Trợ dã. (Giống chữ Giáp [Đũa]. Giống như chữ Trợ [Đũa]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Chính vận 正韻] 古協切,音頰。 Cổ hiệp thiết, âm Giáp 【Bộ】Mộc木

面梜冰霜 · 梜匕 · 梜椤 · 梜罗 · 榵梜 · 竹梜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Quảng Đônggaap3
Nhật BảnSOEITA
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkep
Baxter-SagartC.kˤ<r>ep
Hán ngữ Thượng cổC.kˤ<r>ep
Phản thiết古協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「梜提」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梜jiā 1.筷子。 2.护书的夹板。亦指匣子。

Eng

  • CC-CEDICT (old) chopsticks|Taiwan pr. [jia2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤古協切,音頰。【說文】檢柙也。【廣韻】與筴同。猶箸也。【禮·曲禮】羹之有菜者用梜,其無菜者不用梜。【註】今人謂箸爲梜提。 又【廣韻】古狎切,音甲。木理亂。

Thuyết Văn

檢柙也。 從木。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檢柙皆函物之偁。然則梜亦謂函物之器也。曲禮。羹之有菜者用梜。謂箸爲梜。此引伸之義也。 古洽切。八部。

【梜】 (ciệp) Nghĩa: kiểm (Đánh dấu) hiệp (Cái cũi (cũi nhốt lo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬂩 · 𬂩