魁梧
khôi ngô
Hán Việt: khôi ngô · Pinyin: kuí wú
Tổng quan
khôi ngô; to lớn; cường tráng; vạm vỡ; lực lưỡng. người chiến sĩ này, vai rộng, bắp thịt nở nang, thân thể rất cường tráng
(身体)强壮高大这个战士宽肩膀,粗胳膊,身量很~。
形容體貌高大雄偉。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「洪體貌魁梧,有異姿。」《三國演義》第一○回:「吾觀此人容貌魁梧,必有勇力。」也作「魁岸」、「魁偉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cao lớn và vạm vỡ
- Tần suất từ cao lớn và vạm vỡ; khôi ngô; to lớn; cường tráng; vạm vỡ; lực lưỡng. người chiến sĩ này, vai rộng, bắp thịt nở nang, thân thể rất cường tráng.; to lớn; cường tráng; vạm vỡ; lực lưỡng
- Biên soạn 魁梧 uíwú* s.v. big and tall; stalwart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容體貌高大雄偉。《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「洪體貌魁梧,有異姿。」《三國演義》第一○回:「吾觀此人容貌魁梧,必有勇力。」也作「魁岸」、「魁偉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (身体)强壮高大这个战士宽肩膀,粗胳膊,身量很~。
Eng
- Cihui tall and sturdy
- Tần suất từ 魁梧 uíwú* s.v. big and tall; stalwart , Tā shēncái ∼. He's big and tall
Đức
- Handedict von großer und mächtiger Gestalt