Hán Việt:

Tổng quan

biến thể của 棋[qi2]

争棊 · 奕棊 · 平棊 · 弈棊 · 散棊 · 枰棊 · 校棊 · 累棊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việt
Quảng Đôngkei4
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Phản thiết渠宜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {kì} [棋].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cờ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「棋」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 棋[qi2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音其。或作碁、櫀,通作棋。【說文】博棊。【徐曰】棊者,方正之名。古通謂博奕之子爲棊。又【楚辭•招魂】菎蔽象棊,有六簙些。【註】樗蒱馬也。 又【博物志】堯造圍棊,丹朱善之。 又【劉向•說苑】雍周謂孟嘗君曰:足下燕居,鬭象棋,亦戰鬭之事乎。

Thuyết Văn

簙棊。 從木。其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹部曰。簙、局戲也。六箸。十二棊。 渠之切。一部。

【棊】 (kì) Nghĩa: bác kì (*)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 棋 · 碁 · 棋 · 棋 · 碁