quách

Hán Việt: quách

Tổng quan

quan tài ngoài

棺椁 · 椁室 · 椁席 · 椁帱 · 椁柩 · 井椁 · 墓椁 · 外椁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǒ
Hán Việtquách
Quảng Đônggwok3
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkuak
Baxter-Sagartkʷˤak
Hán ngữ Thượng cổkʷˤak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là {quách} [槨]. Luận ngữ [論語] : {Lí tử, hữu quan nhi vô quách} [鯉也死,有棺而無椁] (Tiên tiến [先進]) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan). Giản thể của chữ [槨].
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {quách} [椁]. Dị dạng của chữ [椁].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果〈名〉 (象形。甲骨文字形,田象树上结的果实形,在木之上。本义果子,果实。这个意义后来曾写作菓”) 同本义 果,木实也。--《说文》 艮为果蓏。--《易·说卦》 而树之果蓏,珍异之物。--《周礼·场人》。张晏曰有核曰果,无核曰蓏。”臣瓒曰在地曰蓏,在树曰果。” 五果为助。--《素问·藏器法时论》。注谓桃李杏栗枣也。” 凡长安豪富人为观游及卖果者,皆争迎取养。--柳宗元《种树郭橐驼传》 杭有卖果者,善藏柑。--明·刘基《卖柑者言》 果止于梨、栗、枣、柿之类。--宋·司马光《训俭示康》 又如果 椁(槨)guǒ〈古〉棺材外面的套棺。

Eng

  • CC-CEDICT outer coffin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 與椁同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 椁 · 𣠐 · 𥕖 · 椁 · 槨 · 椁 · 槨 · 椁 · 槨 · 椁